mắn đẻ

mắn đẻ

Người phụ nữ mắn đẻ đang chăm sóc năm đứa con nhỏ của mình.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • khả năng sinh sản nhiều, sinh con dày: "mắn đẻ" dùng để chỉ người phụ nữ hoặc động vật cái khả năng sinh con nhiều thường xuyên.
    • Năng suất sinh sản cao: Trong nông nghiệp hoặc chăn nuôi, "mắn đẻ" mô tả giống loài tỉ lệ sinh sản cao.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy người mẹ mắn đẻ, sinh được tới năm người con. ( ấy sinh con rất nhiều, đến năm người con.)
    • Loài thỏ này rất mắn đẻ, mỗi năm đẻ được nhiều lứa. (Giống thỏ này khả năng sinh sản cao, mỗi năm sinh nhiều lứa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mẹ mắn đẻ": cụm từ thường dùng để chỉ người phụ nữ sinh nhiều con, đôi khi mang sắc thái thân mật hoặc dân gian.

    • ấy nổi tiếng mẹ mắn đẻ trong làng. ( ấy được biết đến người sinh nhiều con trong làng.)
  • "loài mắn đẻ": dùng trong sinh học để chỉ các loài khả năng sinh sản nhanh nhiều.

    • Chuột loài mắn đẻ, có thể sinh sản quanh năm. (Chuột loài sinh sản nhiều, có thể đẻ liên tục trong năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Đẻ mắn (tính từ): dạng đảo ngữ, cùng nghĩa với mắn đẻ, ít dùng hơn.

    • Giống này đẻ mắn, trứng to đều. (Giống này đẻ nhiều, trứng lớn đều.)
  • Ít đẻ (tính từ): trái nghĩa, chỉ khả năng sinh sản thấp.

    • sữa này thuộc giống ít đẻ. (Giống sữa này tỉ lệ sinh sản thấp.)
Từ đồng nghĩa
  • Sai quả (thực vật): mang nhiều quảdùng ẩn dụ cho sự sinh sản nhiều.

    • Cây cam này năm nay sai quả. (Cây cam năm nay nhiều quả.)
  • Phì nhiêu (đất đai): màu mỡdùng ẩn dụ cho khả năng sinh sản.

    • Đất đai phì nhiêu giúp cây trồng tốt tươi. (Đất màu mỡ giúp cây phát triển mạnh.)
Thành ngữ liên quan
  • Mắn đẻ như thỏ: so sánh dân gian, chỉ người hoặc loài sinh sản rất nhiều.
    • Chị ấy mắn đẻ như thỏ, mới cưới vài năm đã ba đứa con. (Chị ấy sinh con rất nhiều, giống như thỏ.)